Chi tiết từ vựng
酒店门房 【jiǔdiàn ménfáng】


(Phân tích từ 酒店门房)
Nghĩa từ: Nhân viên vận chuyển đồ ở khách sạn
Hán việt: tửu điếm môn bàng
Lượng từ:
家
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
酒店
门房
在
哪里?
Excuse me, where is the hotel concierge?
Xin hỏi, quầy tiếp tân khách sạn ở đâu?
我们
在
酒店
门房
遗失
了
一个包。
We lost a bag at the hotel concierge.
Chúng tôi đã để quên một túi ở quầy lễ tân khách sạn.
酒店
门房
帮
我们
订
了
一辆
出租车。
The hotel concierge helped us book a taxi.
Quầy lễ tân khách sạn đã giúp chúng tôi đặt một chiếc taxi.
Bình luận