Chi tiết từ vựng
女服务员 【nǚ fúwùyuán】


(Phân tích từ 女服务员)
Nghĩa từ: Bồi bàn
Hán việt: nhữ phục vũ viên
Lượng từ:
个, 位
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
女服务员
能
帮
我
拿
一杯
水
吗
?
Excuse me, could the waitress bring me a glass of water?
Làm ơn, cô phục vụ có thể lấy cho tôi một ly nước được không?
那位
女服务员
态度
非常
好。
That waitress has a very good attitude.
Người phục vụ nữ kia có thái độ rất tốt.
我们
昨天
去
的
那个
餐厅,
女服务员
推荐
的
菜
很
好吃。
The dishes recommended by the waitress at the restaurant we went to yesterday were delicious.
Món ăn do cô phục vụ tại nhà hàng chúng tôi đến hôm qua giới thiệu rất ngon.
Bình luận