Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
男服务员
nán fúwùyuán
Bồi bàn nam
Hán việt: nam phục vũ viên
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男服务员" (nán fúwùyuán) nghĩa là "Bồi bàn nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

男服务员
nán fúwùyuán
Bồi bàn nam
田
力
⺼
卩
夂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi bàn nam
Ví dụ (3)
nán男fú wù yuán服务员bǎ把cài菜duān端shàng上lai来。
Nam phục vụ bưng món ăn lên.
zhè这wèi位nán男fú wù yuán服务员hěn很yǒu有lǐ mào礼貌。
Nam phục vụ này rất lịch sự.
nán男fú wù yuán服务员bāng帮wǒ men我们huàn换le了zuò wèi座位。
Nam phục vụ giúp chúng tôi đổi chỗ ngồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây