男服务员
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男服务员" (nán fúwùyuán) nghĩa là "Bồi bàn nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
男服务员
Bồi bàn nam
田
力
⺼
卩
夂
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 男服务员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bồi bàn nam
Ví dụ (3)
男服务员把菜端上来。
Nam phục vụ bưng món ăn lên.
这位男服务员很有礼貌。
Nam phục vụ này rất lịch sự.
男服务员帮我们换了座位。
Nam phục vụ giúp chúng tôi đổi chỗ ngồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây