Chi tiết từ vựng

男服务员 【nán fúwùyuán】

heart
(Phân tích từ 男服务员)
Nghĩa từ: Bồi bàn nam
Hán việt: nam phục vũ viên
Lượng từ: 个, 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngwèn
请问,
nánfúwùyuán
男服务员
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the male waiter?
Làm ơn, nam phục vụ ở đâu?
nàwèi
那位
nánfúwùyuán
男服务员
fēicháng
非常
yǒuhǎo
友好。
That male waiter is very friendly.
Nam phục vụ kia rất thân thiện.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
xiàng
nánfúwùyuán
男服务员
qǐngqiú
请求
gèng
duō
de
cānjīnzhǐ
餐巾纸
ma
吗?
Can we ask the male waiter for more napkins?
Chúng ta có thể yêu cầu nam phục vụ thêm giấy ăn không?
Bình luận