卡车司机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卡车司机" (kǎchē sījī) nghĩa là "Tài xế xe tải", ghép bởi: 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 车 (chē): xe + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
卡车司机
Tài xế xe tải
上
下
车
司
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 卡车司机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài xế xe tải
Ví dụ (3)
卡车司机送货到仓库。
Tài xế xe tải giao hàng đến kho.
这位卡车司机开夜车。
Tài xế xe tải này lái xe ban đêm.
卡车司机检查了轮胎。
Tài xế xe tải kiểm tra lốp xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây