Chi tiết từ vựng

卡车司机 【kǎchē sījī】

heart
(Phân tích từ 卡车司机)
Nghĩa từ: Tài xế tải
Hán việt: ca xa ti cơ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kǎchēsījī
卡车司机
jiàshǐ
驾驶
zhe
dàkǎchē
大卡车
zài
gāosùgōnglù
高速公路
shàng
chíchěng
驰骋。
The truck driver drives a big truck on the highway.
Tài xế xe tải lái xe tải lớn trên xa lộ.
zhèwèi
这位
kǎchēsījī
卡车司机
zài
chéngshì
城市
xiāngcūn
乡村
zhījiān
之间
yùnshū
运输
huòwù
货物。
This truck driver transports goods between the city and the countryside.
Người lái xe tải này vận chuyển hàng hóa giữa thành phố và nông thôn.
kǎchēsījī
卡车司机
jīngcháng
经常
zài
lùshang
路上
dùguò
度过
màncháng
漫长
de
yèwǎn
夜晚。
Truck drivers often spend long nights on the road.
Tài xế xe tải thường trải qua những đêm dài trên đường.
Bình luận