火车司机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "火车司机" (huǒchē sījī) nghĩa là "Người lái tàu", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 车 (chē): xe + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
火车司机
Người lái tàu
火
车
司
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 火车司机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người lái tàu
Ví dụ (3)
火车司机准时发车。
Người lái tàu cho tàu khởi hành đúng giờ.
火车司机需要高度集中。
Người lái tàu cần tập trung cao độ.
他父亲是一名火车司机。
Bố anh ấy là một người lái tàu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây