Chi tiết từ vựng
火车司机 【huǒchē sījī】


(Phân tích từ 火车司机)
Nghĩa từ: Người lái tàu
Hán việt: hoả xa ti cơ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
火车
司机
正在
驾驶
列车。
The train driver is driving the train.
Người lái tàu đang lái xe lửa.
火车
司机
需要
经过
专业
的
培训。
Train drivers need to undergo professional training.
Người lái tàu cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp.
由于
火车
司机
的
错误,
发生
了
一起
事故。
Due to the train driver's mistake, an accident occurred.
Do lỗi của người lái tàu, một tai nạn đã xảy ra.
Bình luận