喜剧演员
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "喜剧演员" (xǐjù yǎnyuán) nghĩa là "Diễn viên hài", ghép bởi: 喜 (xǐ): vui mừng + 剧 (jù): Kịch + 演 (yǎn): biểu diễn + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
喜剧演员
Diễn viên hài
壴
口
居
刂
氵
寅
Hình ảnh:

Phân tích từ 喜剧演员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Diễn viên hài
Ví dụ (3)
喜剧演员让观众大笑。
Diễn viên hài khiến khán giả cười lớn.
这位喜剧演员很有名。
Diễn viên hài này rất nổi tiếng.
喜剧演员正在准备节目。
Diễn viên hài đang chuẩn bị tiết mục.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây