Chi tiết từ vựng
喜剧演员 【xǐjù yǎnyuán】


(Phân tích từ 喜剧演员)
Nghĩa từ: Diễn viên hài
Hán việt: hi kịch diễn viên
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
是
一个
很
有名
的
喜剧演员。
He is a very famous comedian.
Anh ấy là một diễn viên hài rất nổi tiếng.
我
想
成为
像
他
那样
的
喜剧演员。
I want to become a comedian like him.
Tôi muốn trở thành một diễn viên hài giống như anh ấy.
喜剧演员
在
舞台
上
总是
能
让
大家
笑。
Comedians always manage to make everyone laugh on stage.
Diễn viên hài luôn có thể khiến mọi người cười trên sân khấu.
Bình luận