Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喜剧演员
xǐjù yǎnyuán
Diễn viên hài
Hán việt: hi kịch diễn viên
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "喜剧演员" (xǐjù yǎnyuán) nghĩa là "Diễn viên hài", ghép bởi: 喜 (xǐ): vui mừng + 剧 (jù): Kịch + 演 (yǎn): biểu diễn + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

喜剧演员
xǐjù yǎnyuán
Diễn viên hài
壴
口
居
刂
氵
寅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diễn viên hài
Ví dụ (3)
xǐ喜jù剧yǎn yuán演员ràng让guān zhòng观众dà大xiào笑。
Diễn viên hài khiến khán giả cười lớn.
zhè这wèi位xǐ喜jù剧yǎn yuán演员hěn很yǒu míng有名。
Diễn viên hài này rất nổi tiếng.
xǐ喜jù剧yǎn yuán演员zhèng zài正在zhǔn bèi准备jié mù节目。
Diễn viên hài đang chuẩn bị tiết mục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây