Chi tiết từ vựng

电影导演 【diànyǐng dǎoyǎn】

heart
(Phân tích từ 电影导演)
Nghĩa từ: Đạo diễn phim
Hán việt: điện ảnh đạo diễn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèbù
这部
diànyǐng
电影
de
diànyǐng
电影
dǎoyǎn
导演
shìshuí
是谁?
Who is the director of this movie?
Đạo diễn của bộ phim này là ai?
diànyǐng
电影
dǎoyǎn
导演
hěn
xǐhuān
喜欢
pāi
kēhuànpiàn
科幻片。
The film director likes to make science fiction movies.
Đạo diễn phim rất thích quay phim khoa học viễn tưởng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
diànyǐng
电影
dǎoyǎn
导演。
He dreams of becoming a famous film director.
Anh ấy mơ ước trở thành một đạo diễn phim nổi tiếng.
Bình luận