Chi tiết từ vựng
舞蹈教师 【wǔdǎo jiàoshī】


(Phân tích từ 舞蹈教师)
Nghĩa từ: Giáo viên dạy múa
Hán việt: vũ đạo giao sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
舞蹈
教师
是
一位
非常
有
才华
的
人。
My dance teacher is a very talented person.
Giáo viên dạy nhảy của tôi là một người rất tài năng.
我
每周
都
去
舞蹈
学校
上课,
因为
我
喜欢
我
的
舞蹈
教师。
I go to dance school every week because I like my dance teacher.
Tôi đến trường dạy nhảy mỗi tuần vì tôi thích giáo viên dạy nhảy của mình.
舞蹈
教师
教
我们
如何
跳舞。
The dance teacher teaches us how to dance.
Giáo viên dạy nhảy chỉ chúng tôi cách nhảy.
Bình luận