Chi tiết từ vựng

健身教练 【jiànshēn jiàoliàn】

heart
(Phân tích từ 健身教练)
Nghĩa từ: Huấn luyện viên thể hình
Hán việt: kiện quyên giao luyện
Lượng từ: 个, 位, 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dǎsuàn
打算
qǐng
yígè
一个
jiànshēn
健身
jiàoliàn
教练
lái
bāngzhù
帮助
zhìdìng
制定
duànliàn
锻炼
jìhuà
计划。
I'm planning to hire a fitness coach to help me with a workout plan.
Tôi định thuê một huấn luyện viên thể hình để giúp tôi lập kế hoạch tập luyện.
shì
yígè
一个
yǒu
zīgé
资格
de
jiànshēn
健身
jiàoliàn
教练,
kěyǐ
可以
gěi
zhuānyè
专业
de
jiànyì
建议。
He is a certified fitness coach who can provide you with professional advice.
Anh ấy là một huấn luyện viên thể hình có chứng chỉ, có thể đưa ra cho bạn lời khuyên chuyên nghiệp.
zhǎo
yígè
一个
hǎo
de
jiànshēn
健身
jiàoliàn
教练
hěn
zhòngyào
重要,
yīnwèi
因为
tāmen
他们
kěyǐ
可以
quèbǎo
确保
ānquán
安全
yǒuxiào
有效
duànliàn
锻炼。
Finding a good fitness coach is important as they can ensure you exercise safely and effectively.
Việc tìm một huấn luyện viên thể hình giỏi là rất quan trọng, vì họ có thể đảm bảo bạn tập luyện một cách an toàn và hiệu quả.
Bình luận