Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教区牧师
jiàoqū mùshī
Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ
Hán việt: giao khu mục sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教区牧师" (jiàoqū mùshī) nghĩa là "Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 区 (qū): khu + 牧 (mù): chăn nuôi + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

教区牧师
jiàoqū mùshī
Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ
孝
攵
匚
乂
牜
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ
Ví dụ (3)
jiào教qū区mù牧shī师bài fǎng拜访le了lǎo老rén人。
Mục sư giáo xứ thăm người già.
jiào教qū区mù牧shī师fù zé负责zhōu周rì日lǐ礼bài拜。
Mục sư giáo xứ phụ trách lễ Chủ nhật.
xīn新lái来de的jiào教qū区mù牧shī师hěn很qīn qiè亲切。
Mục sư giáo xứ mới đến rất thân thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây