教区牧师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教区牧师" (jiàoqū mùshī) nghĩa là "Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 区 (qū): khu + 牧 (mù): chăn nuôi + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
教区牧师
Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ
孝
攵
匚
乂
牜
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 教区牧师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ
Ví dụ (3)
教区牧师拜访了老人。
Mục sư giáo xứ thăm người già.
教区牧师负责周日礼拜。
Mục sư giáo xứ phụ trách lễ Chủ nhật.
新来的教区牧师很亲切。
Mục sư giáo xứ mới đến rất thân thiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây