Liên hệ
教区牧师
jiàoqū mùshī
Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ
Hán việt: giao khu mục sư
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Linh mục/cha xứ, mục sư giáo xứ
Ví dụ (3)
jiàoqū mùshī教区牧师bài fǎng访lelǎorén
Mục sư giáo xứ thăm người già.
jiàoqū mùshī教区牧师 zhōu lǐbài
Mục sư giáo xứ phụ trách lễ Chủ nhật.
xīn láidejiàoqū mùshī教区牧师hěnqīnqiè
Mục sư giáo xứ mới đến rất thân thiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI