Chi tiết từ vựng
战斗巡逻 【zhàndòu xúnluó】


(Phân tích từ 战斗巡逻)
Nghĩa từ: Tuần chiến
Hán việt: chiến đấu duyên la
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
军队
开始
进行
战斗
巡逻。
The military begins to conduct combat patrols.
Quân đội bắt đầu tiến hành tuần tra chiến đấu.
战斗
巡逻
是
确保
边境
安全
的
重要
手段。
Combat patrols are an important means of ensuring border security.
Tuần tra chiến đấu là biện pháp quan trọng để đảm bảo an ninh biên giới.
他们
在
夜间
进行
了
一次
战斗
巡逻。
They conducted a combat patrol at night.
Họ đã tiến hành một cuộc tuần tra chiến đấu vào ban đêm.
Bình luận