Hán Việt:LA••Loại từ:Động từ
11 nét
丨フ丨丨一ノフ丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+罗Chữ La
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
逻
Tuần tra, lang thang
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)

罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

逻
Tuần tra, lang thang
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Tuần tra, lang thang
ENTiếng Anh:To patrol / To make the rounds.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
保安在楼下巡逻。
Bảo vệ đang tuần tra dưới tòa nhà.
The security guard is patrolling downstairs.
#2
警察夜里巡逻街道。
Cảnh sát tuần tra đường phố ban đêm.
The police patrol the streets at night.
#3
他们沿着河边逻查。
Họ đi quanh kiểm tra dọc bờ sông.
They patrolled and inspected along the riverbank.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây