luó
Tuần tra, lang thang
Hán việt: la
丨フ丨丨一ノフ丶丶フ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuần tra, lang thang
Ví dụ (3)
bǎoānzàilóuxiàxún luó
Bảo vệ đang tuần tra dưới tòa nhà.
jǐng chálixún luójiē dào
Cảnh sát tuần tra đường phố ban đêm.
menyán沿zhebiānluóchá
Họ đi quanh kiểm tra dọc bờ sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây