巡
フフフ丶フ丶
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Đi (辶) quanh co (巛) khắp nơi canh gác, đi kiểm tra từng ngõ, tuần tra 巡.
Thành phần cấu tạo
巡
tuần tra, kiểm tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
巛
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)
Từ ghép (12)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tuần tra, kiểm tra
Ví dụ (5)
警察每天都在街上巡逻。
Cảnh sát mỗi ngày đều tuần tra trên phố.
领导明天要来工厂巡视。
Lãnh đạo ngày mai sẽ đến nhà máy để kiểm tra.
保安晚上会巡查整个大楼。
Bảo vệ buổi tối sẽ đi tuần tra toàn bộ tòa nhà.
医生正在病房里巡视病患。
Bác sĩ đang đi kiểm tra (đi buồng) bệnh nhân trong phòng bệnh.
海军舰队在领海进行日常巡航。
Hạm đội hải quân tiến hành tuần tra thường nhật trên lãnh hải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây