Hán Việt:TUẦN••Loại từ:Động từ
6 nét
フフフ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+巛Xuyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
巡
tuần tra, kiểm tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

巛
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)
Hình ảnh minh họa

巡
tuần tra, kiểm tra
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tuần tra, kiểm tra
ENTiếng Anh:patrol, inspect, make rounds
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
警察每天都在街上巡逻。
Cảnh sát mỗi ngày đều tuần tra trên phố.
The police patrol the streets every day.
#2
领导明天要来工厂巡视。
Lãnh đạo ngày mai sẽ đến nhà máy để kiểm tra.
The leader is coming to inspect the factory tomorrow.
#3
保安晚上会巡查整个大楼。
Bảo vệ buổi tối sẽ đi tuần tra toàn bộ tòa nhà.
The security guards patrol the entire building at night.
#4
医生正在病房里巡视病患。
Bác sĩ đang đi kiểm tra (đi buồng) bệnh nhân trong phòng bệnh.
The doctor is making rounds in the ward, checking on the patients.
#5
海军舰队在领海进行日常巡航。
Hạm đội hải quân tiến hành tuần tra thường nhật trên lãnh hải.
The navy fleet conducts routine patrols in territorial waters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây