xún
tuần tra, kiểm tra
Hán việt: duyên
フフフ丶フ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đi () quanh co () khắp nơi canh gác, đi kiểm tra từng ngõ, tuần tra .

Thành phần cấu tạo

xún
tuần tra, kiểm tra
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuần tra, kiểm tra
Ví dụ (5)
jǐng cháměi tiāndōuzàijiēshàngxún luó
Cảnh sát mỗi ngày đều tuần tra trên phố.
lǐng dǎomíng tiānyàoláigōng chǎngxúnshì
Lãnh đạo ngày mai sẽ đến nhà máy để kiểm tra.
bǎoānwǎn shànghuìxúncházhěng lóu
Bảo vệ buổi tối sẽ đi tuần tra toàn bộ tòa nhà.
shēngzhèng zàibìngfángxúnshìbìnghuàn
Bác sĩ đang đi kiểm tra (đi buồng) bệnh nhân trong phòng bệnh.
hǎijūnjiànduìzàilǐnghǎijìn xíng chángxúnháng
Hạm đội hải quân tiến hành tuần tra thường nhật trên lãnh hải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây