Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夏季服装
xiàjì fúzhuāng
Quần áo mùa hè
Hán Việt:HẠ QUÝ PHỤC TRANG•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Vào mùa nắng nóng (夏季 - hạ quý: mùa 季 cây lúa 禾 non đơm bông dưới nắng hè 夏), những bộ y phục mỏng nhẹ khoác lên cơ thể (服装 - phục trang: bộ Nhục ⺼ và bộ Y 衣) giúp giải nhiệt ngày oi bức chính là "quần áo mùa hè" (夏季服装).

Thành phần cấu tạo

夏季服装
xiàjì fúzhuāng
Quần áo mùa hè
夏
xià • hạ
Mùa hè
一
Bộ Nhấtyī
Số một, một nét ngang (phía trên)
自
Bộ Tựzì
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truyzhǐ
Đến sau, bước chân (phía dưới)
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòahé
Lúa (phía trên)
Bộ Hòa
子
Bộ Tửzǐ
Con (phía dưới)
Bộ Tử
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
卩
Bộ Tiếtjié
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Trángzhuàng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo mùa hè
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
xiàjì夏季fúzhuāng服装tōngcháng通常bǐjiào比较qīngbó轻薄。
Quần áo mùa hè thường khá mỏng nhẹ.
Summer clothing is usually quite light and thin.
#2
shāngchǎng商场kāishǐ开始dǎzhé打折xiàjì夏季fúzhuāng服装。
Trung tâm thương mại bắt đầu giảm giá quần áo mùa hè.
The mall has started discounting summer clothing.
#3
tā她zhěnglǐ整理le了suǒyǒu所有xiàjì夏季fúzhuāng服装。
Cô ấy sắp xếp toàn bộ quần áo mùa hè.
She organized all her summer clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây