Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婴儿服装
yīng'ér fúzhuāng
Quần áo em bé
Hán Việt:ANH NHI PHỤC TRANG•Bộ thủ:贝 Bối•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Đứa trẻ sơ sinh bé bỏng được mẹ nâng niu như chuỗi ngọc quý (婴儿 - anh nhi: hai chữ Bối 贝 trên bộ Nữ 女 cùng chữ Nhi 儿) luôn cần những bộ y phục mềm mại nhất (服装 - phục trang: bộ Nhục ⺼ và bộ Y 衣), đó là "quần áo em bé" (婴儿服装).

Thành phần cấu tạo

婴儿服装
yīng'ér fúzhuāng
Quần áo em bé
婴
yīng • anh
trẻ sơ sinh
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
Bộ Bối (giản thể)
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
Bộ Nữ
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Hình hai chân người bước đi
Bộ Nhân (chân)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
卩
Bộ Tiếtjié
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Trángzhuàng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo em bé
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yīng'ér婴儿fúzhuāng服装yào要róuruǎn柔软shūshì舒适。
Quần áo em bé cần mềm mại và thoải mái.
Baby clothes should be soft and comfortable.
#2
tā她mǎi买le了jǐ几tào套yīng'ér婴儿fúzhuāng服装。
Cô ấy mua vài bộ quần áo em bé.
She bought several sets of baby clothes.
#3
zhè这jiā家diàn店zhuānmài专卖yīng'ér婴儿fúzhuāng服装。
Cửa hàng này chuyên bán quần áo em bé.
This store specializes in baby clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây