Chi tiết từ vựng

儿童服装 【értóng fúzhuāng】

heart
(Phân tích từ 儿童服装)
Nghĩa từ: Quần áo trẻ em
Hán việt: nhi đồng phục trang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
értóngfúzhuāng
儿童服装
fēicháng
非常
kěài
可爱。
These children's clothes are very cute.
Những bộ quần áo trẻ em này rất đáng yêu.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yīxiē
一些
xīn
de
értóngfúzhuāng
儿童服装
gěi
háizi
孩子。
We need to buy some new children's clothes for the kids.
Chúng tôi cần mua một số quần áo trẻ em mới cho bọn trẻ.
értóngfúzhuāng
儿童服装
diànlǐ
店里
yǒu
hěnduō
很多
xuǎnzé
选择。
The children's clothing store has a lot of options.
Cửa hàng quần áo trẻ em có rất nhiều lựa chọn.
Bình luận