正式服装
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "正式服装" (zhèngshì fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo trang trọng", ghép bởi: 正 (zhèng): đang + 式 (shì): kiểu cách + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.
Thành phần cấu tạo
正式服装
Quần áo trang trọng
一
止
弋
工
⺼
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 正式服装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo trang trọng
Ví dụ (3)
参加婚礼要穿正式服装。
Dự đám cưới cần mặc trang phục trang trọng.
公司要求员工穿正式服装。
Công ty yêu cầu nhân viên mặc trang phục trang trọng.
这套正式服装很合身。
Bộ trang phục trang trọng này rất vừa người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây