Chi tiết từ vựng

正式服装 【zhèngshì fúzhuāng】

heart
(Phân tích từ 正式服装)
Nghĩa từ: Quần áo trang trọng
Hán việt: chinh thức phục trang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

huìyì
会议
shàng
上,
dàjiā
大家
dōu
chuānzhe
穿着
zhèngshì
正式
fúzhuāng
服装。
At the meeting, everyone was dressed in formal attire.
Tại cuộc họp, mọi người đều mặc trang phục chính thức.
miànshì
面试
de
shíhòu
时候,
yīnggāi
应该
chuān
穿
zhèngshì
正式
fúzhuāng
服装。
For an interview, you should wear formal attire.
Khi đi phỏng vấn, bạn nên mặc trang phục chính thức.
hūnlǐ
婚礼
shàng
上,
xīnláng
新郎
tōngcháng
通常
huì
chuān
穿
yītào
一套
zhèngshì
正式
fúzhuāng
服装。
At a wedding, the groom usually wears a set of formal attire.
Trong đám cưới, chú rể thường mặc một bộ trang phục chính thức.
Bình luận