Chi tiết từ vựng

手工服装 【shǒugōng fúzhuāng】

heart
(Phân tích từ 手工服装)
Nghĩa từ: Quần áo thủ công
Hán việt: thủ công phục trang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
shǒugōng
手工
fúzhuāng
服装
fēicháng
非常
jīngměi
精美。
This handmade garment is very exquisite.
Bộ trang phục thủ công này rất tinh xảo.
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
shǒugōng
手工
fúzhuāng
服装,
yīnwèi
因为
tāmen
它们
dúyīwúèr
独一无二。
She likes wearing handmade clothes because they are unique.
Cô ấy thích mặc trang phục thủ công vì chúng độc đáo.
shǒugōng
手工
fúzhuāng
服装
tōngcháng
通常
jīxiè
机械
shēngchǎn
生产
de
fúzhuāng
服装
yàoguì
要贵。
Handmade garments are usually more expensive than machine-made ones.
Trang phục thủ công thường đắt hơn so với trang phục sản xuất bằng máy móc.
Bình luận