Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
定制服装
dìngzhì fúzhuāng
Quần áo may đo
Hán Việt:ĐỊNH CHẾ PHỤC TRANG•Bộ thủ:宀 Miên•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Sau khi xác định chuẩn xác số đo dưới mái tiệm may (定 - định: bộ Miên 宀 và chữ Chính 正) rồi dùng kéo cắt vải chế tác riêng (制 - chế: bộ Đao 刂), bộ y phục vừa vặn tuyệt đối với cơ thể (服装 - phục trang: bộ Nhục ⺼ và bộ Y 衣) chính là "quần áo may đo" (定制服装).

Thành phần cấu tạo

定制服装
dìngzhì fúzhuāng
Quần áo may đo
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
正
Chính (biến thể)zhèng
Chính xác (phía dưới)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)wèi
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (bên phải)
Bộ Đao (đứng)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
卩
Bộ Tiếtjié
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Trángzhuàng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo may đo
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他dìng订le了yí一tào套dìngzhì定制fúzhuāng服装。
Anh ấy đặt một bộ quần áo may đo.
He ordered a custom-made outfit.
#2
dìngzhì定制fúzhuāng服装gèng更héshēn合身。
Quần áo may đo vừa người hơn.
Custom-made clothing fits better.
#3
zhè这jiā家diàn店zhuān专zuò做dìngzhì定制fúzhuāng服装。
Tiệm này chuyên làm quần áo may đo.
This shop specializes in custom-made clothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây