Chi tiết từ vựng
定制服装 【dìngzhì fúzhuāng】


(Phân tích từ 定制服装)
Nghĩa từ: Quần áo may đo
Hán việt: đính chế phục trang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
公司
决定
为
所有
员工
定制
服装。
Our company has decided to customize uniforms for all employees.
Công ty chúng tôi quyết định đặt may trang phục cho tất cả nhân viên.
定制
服装
比
现成
服装
更能
体现
个人
品味。
Custom-made clothes reflect personal taste better than off-the-shelf garments.
Trang phục đặt may phản ánh gu cá nhân hơn là quần áo may sẵn.
为了
参加
这次
活动,
他
特意
定制
了
一套
服装。
To participate in this event, he specially had a suit custom-made.
Để tham gia sự kiện lần này, anh ấy đã đặc biệt đặt may một bộ trang phục.
Bình luận