Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
便宜服装
piányí fúzhuāng
Quần áo rẻ tiền
Hán Việt:TIỆN NGHI PHỤC TRANG•Bộ thủ:亻 Nhân•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Mang lại sự thuận tiện cho người mua (便 - tiện: bộ Nhân 亻 và chữ Canh 更) với mức giá vừa vặn túi tiền của mọi nhà (宜 - nghi: dưới mái nhà 宀), những bộ y phục bình dân (服装 - phục trang: bộ Nhục ⺼ và bộ Y 衣) ấy chính là "quần áo rẻ tiền" (便宜服装).

Thành phần cấu tạo

便宜服装
piányí fúzhuāng
Quần áo rẻ tiền
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
更
Canhgèng
Đổi / âm đọc (bên phải)
宜
yí • nghi
Thích hợp
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
且
Thảqiě
Bàn thờ (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
卩
Bộ Tiếtjié
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Trángzhuàng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo rẻ tiền
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shìchǎng市场lǐ里kěyǐ可以mǎidào买到piányi便宜fúzhuāng服装。
Ở chợ có thể mua được quần áo rẻ tiền.
You can buy cheap clothes at the market.
#2
tā他bú不jièyì介意chuān穿piányi便宜fúzhuāng服装。
Anh ấy không ngại mặc quần áo rẻ tiền.
He doesn't mind wearing cheap clothes.
#3
piányi便宜fúzhuāng服装bù不yídìng一定zhìliàng质量chà差。
Quần áo rẻ tiền không nhất định là chất lượng kém.
Cheap clothing isn't necessarily of poor quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây