Chi tiết từ vựng
便宜服装 【piányí fúzhuāng】


(Phân tích từ 便宜服装)
Nghĩa từ: Quần áo rẻ tiền
Hán việt: tiện nghi phục trang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这家
店
的
便宜
服装
质量
也
很
好。
The cheap clothes at this store are also of good quality.
Quần áo giá rẻ ở cửa hàng này cũng có chất lượng tốt.
我
喜欢
买
便宜
服装,
可以
省
很多
钱。
I like to buy cheap clothes, it can save a lot of money.
Tôi thích mua quần áo giá rẻ, có thể tiết kiệm rất nhiều tiền.
网上
很多
便宜
服装,
购物
方便
又
实惠。
There are many cheap clothes online, shopping is convenient and affordable.
Trên mạng có rất nhiều quần áo giá rẻ, mua sắm tiện lợi và hợp lý.
Bình luận