Chi tiết từ vựng

昂贵服装 【ángguì fúzhuāng】

heart
(Phân tích từ 昂贵服装)
Nghĩa từ: Quần áo đắt tiền
Hán việt: ngang quý phục trang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
ángguì
昂贵
fúzhuāng
服装
shì
jiérì
节日
de
tèbié
特别
xuǎnzé
选择。
This expensive attire is my special pick for the holiday.
Bộ đồ đắt tiền này là lựa chọn đặc biệt của tôi cho ngày lễ.
suīrán
虽然
ángguì
昂贵
fúzhuāng
服装
hěn
xīyǐn
吸引
rén
人,
dàn
háishì
还是
gèng
xǐhuān
喜欢
shíyòngxìng
实用性
qiáng
de
yīfú
衣服。
Even though expensive clothes are attractive, I still prefer clothes that are more practical.
Mặc dù quần áo đắt tiền rất hấp dẫn, nhưng tôi vẫn thích quần áo thực dụng hơn.
tāmen
他们
rènwéi
认为
chuān
穿
ángguì
昂贵
fúzhuāng
服装
kěyǐ
可以
tíshēng
提升
zìjǐ
自己
de
shèhuì
社会
dìwèi
地位。
They believe that wearing expensive clothes can enhance their social status.
Họ cho rằng mặc quần áo đắt tiền có thể nâng cao vị thế xã hội của bản thân.
Bình luận