Chi tiết từ vựng

保暖服装 【bǎonuǎn fúzhuāng】

heart
(Phân tích từ 保暖服装)
Nghĩa từ: Quần áo ấm
Hán việt: bảo huyên phục trang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dōngtiān
冬天
lái
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yīxiē
一些
bǎonuǎn
保暖
fúzhuāng
服装。
Winter has arrived, I need to buy some warm clothes.
Mùa đông đã đến, tôi cần mua một số quần áo giữ ấm.
zhèjiàn
这件
bǎonuǎn
保暖
fúzhuāng
服装
fēicháng
非常
héshēn
合身。
This warm clothing fits very well.
Bộ quần áo giữ ấm này rất vừa vặn.
wèile
为了
dǐkàng
抵抗
yánhán
严寒,
chuān
穿
shàng
le
zuì
hòuzhòng
厚重
de
bǎonuǎn
保暖
fúzhuāng
服装。
To resist the severe cold, he put on the thickest warm clothes.
Để chống lại cái lạnh giá, anh ấy đã mặc bộ quần áo giữ ấm dày nhất.
Bình luận