保暖服装
Hán Việt:BẢO NOÃN PHỤC TRANG•Bộ thủ:亻 Nhân•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Giữ gìn và che chở cơ thể (保 - bảo: người 亻 ôm ấp con thơ 呆) luôn ấm áp như có ánh mặt trời sưởi ấm (暖 - noãn: bộ Nhật 日), những bộ y phục dày dặn (服装 - phục trang: bộ Nhục ⺼ và bộ Y 衣) mặc trong ngày lạnh chính là "quần áo ấm" (保暖服装).
Thành phần cấu tạo
保暖服装
Quần áo ấm
Hình ảnh minh họa

保暖服装
Quần áo ấm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo ấm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
冬天要准备保暖服装。
Mùa đông cần chuẩn bị quần áo ấm.
You need to prepare thermal clothing for winter.
#2
这些保暖服装适合滑雪。
Những bộ quần áo ấm này phù hợp để trượt tuyết.
These warm clothes are suitable for skiing.
#3
孩子穿上保暖服装后不冷了。
Đứa trẻ mặc quần áo ấm vào rồi không lạnh nữa.
The child was no longer cold after putting on the warm clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



