Chi tiết từ vựng

女式衬衫 【nǚ shì chènshān】

heart
(Phân tích từ 女式衬衫)
Nghĩa từ: Áo sơ mi nữ
Hán việt: nhữ thức sấn sam
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
nǚshì
女式
chènshān
衬衫
de
yánsè
颜色
hěnpiàoliàng
很漂亮。
The color of this women's shirt is very beautiful.
Chiếc áo sơ mi nữ này có màu sắc rất đẹp.
xiǎng
mǎi
yījiàn
一件
héshēn
合身
de
nǚshì
女式
chènshān
衬衫。
I want to buy a well-fitted women's shirt.
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi nữ vừa vặn.
de
yīchú
衣橱
chōngmǎn
充满
le
gèzhǒng
各种
yàngshì
样式
de
nǚshì
女式
chènshān
衬衫。
Her wardrobe is full of various styles of women's shirts.
Tủ đồ của cô ấy đầy ắp các kiểu áo sơ mi nữ.
Bình luận