Chi tiết từ vựng

羊皮大衣 【yángpí dàyī】

heart
(Phân tích từ 羊皮大衣)
Nghĩa từ: Áo khoác lông thú
Hán việt: dương bì thái y
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
yángpí
羊皮
dàyī
大衣
hěn
shíshàng
时尚。
This sheepskin coat is very fashionable.
Chiếc áo khoác da cừu này rất thời trang.
zài
dōngtiān
冬天
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
yángpí
羊皮
dàyī
大衣。
She always wears a sheepskin coat in winter.
Cô ấy luôn mặc chiếc áo da cừu vào mùa đông.
yángpí
羊皮
dàyī
大衣
bǎonuǎn
保暖
xiàoguǒ
效果
fēicháng
非常
hǎo
好。
The sheepskin coat is very good at keeping warm.
Chiếc áo khoác da cừu giữ ấm rất tốt.
Bình luận