Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旅行车队
lǚxíng chēduì
Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Hán Việt:LỮ HÀNH XA ĐỘI•Bộ thủ:方 Phương•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Dưới ngọn cờ bốn phương (方), cả đoàn người nối bước (彳亍) thực hiện chuyến du ngoạn phương xa (旅行 - lữ hành: đi xa 旅 và di chuyển 行) trên những cỗ xe (车 - xa) tập hợp ngay ngắn thành một đội ngũ (队 - đội: dòng người 人 bên sườn đồi 阝), tạo nên "đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành" (旅行车队).

Thành phần cấu tạo

旅行车队
lǚxíng chēduì
Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phươngfāng
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thịshì
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xíchchì
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
Bộ Xích
亍
Trùchù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)fù
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
Bộ Phụ (bên trái)
人
Bộ Nhânrén
Người (nằm bên phải)
Bộ Nhân

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
lǚxíng旅行chēduì车队tíng停zài在yíngde营地páng旁。
Đoàn xe du lịch dừng cạnh khu cắm trại.
The caravan parked next to the campsite.
#2
tāmen他们gēnzhe跟着lǚxíng旅行chēduì车队chuānguò穿过shāmò沙漠。
Họ đi theo đoàn xe du lịch băng qua sa mạc.
They followed the caravan across the desert.
#3
lǚxíng旅行chēduì车队míngtiān明天zǎoshang早上chūfā出发。
Đoàn xe du lịch sẽ xuất phát sáng mai.
The caravan sets off tomorrow morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây