Liên hệ
旅行车队
lǚxíng chēduì
Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Hán việt: lữ hàng xa đội
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Ví dụ (3)
 xíngchēduìtíngzàiyíngpáng
Đoàn xe du lịch dừng cạnh khu cắm trại.
mengēnzhe xíngchēduìchuān穿guòshāmò
Họ đi theo đoàn xe du lịch băng qua sa mạc.
 xíngchēduìmíng tiānzǎo shangchūfā
Đoàn xe du lịch sẽ xuất phát sáng mai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI