Chi tiết từ vựng

长途汽车 【chángtú qìchē】

heart
(Phân tích từ 长途汽车)
Nghĩa từ: Xe khách
Hán việt: tràng đồ hất xa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chéngzuò
乘坐
chángtúqìchē
长途汽车
huíjiā
回家。
I take a long-distance bus to go home.
Tôi đi xe buýt đường dài để về nhà.
chángtúqìchēzhàn
长途汽车
zhèlǐ
这里
hěnyuǎn
很远。
The long-distance bus station is far from here.
Bến xe buýt đường dài cách đây rất xa.
zhīdào
知道
cóng
zhèlǐ
这里
zuìjìn
最近
de
chángtúqìchēzhàn
长途汽车
zěnme
怎么
zǒuma
走吗?
Do you know how to get to the nearest long-distance bus station from here?
Bạn biết làm thế nào để đi đến bến xe buýt đường dài gần nhất từ đây không?
Bình luận