Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长途汽车
chángtú qìchē
Xe khách đường dài
Hán Việt:TRƯỜNG ĐỒ KHÍ XA•Bộ thủ:长 Trường•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Vượt qua chặng hành trình (途 - đồ: bước chân 辶 đi suốt quãng đường dư dả 余) kéo dài vạn dặm (长 - trường), cỗ xe (车 - xa) chạy bằng động cơ hơi khí (汽 - khí: hơi nước 氵 bốc thành khí 气) chuyên chở hành khách đi xa chính là "xe khách đường dài" (长途汽车).

Thành phần cấu tạo

长途汽车
chángtú qìchē
Xe khách đường dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)cháng
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
余
Dưyú
Thừa / âm đọc (bên trong)
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
气
Khíqì
Khí / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe khách đường dài
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒmen我们zuò坐chángtúqìchē长途汽车qù去wàidì外地。
Chúng tôi đi xe khách đường dài đến tỉnh khác.
We took a long-distance bus to another city.
#2
chángtúqìchē长途汽车wǎnshang晚上bā八diǎn点chūfā出发。
Xe khách đường dài xuất phát lúc tám giờ tối.
The long-distance coach departs at eight o'clock in the evening.
#3
chēzhàn车站lǐ里yǒu有hěn很duō多chángtúqìchē长途汽车。
Trong bến xe có nhiều xe khách đường dài.
There are many long-distance buses at the station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây