有轨电车
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 有轨电车
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Tàu điện chạy ray
Ví dụ (3)
有轨电车沿着街道行驶。
Tàu điện chạy ray chạy dọc theo phố.
我们坐有轨电车去市中心。
Chúng tôi đi tàu điện chạy ray đến trung tâm thành phố.
这条线路有很多有轨电车。
Tuyến này có nhiều tàu điện chạy ray.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây