Chi tiết từ vựng

有轨电车 【yǒu guǐ diànchē】

heart
(Phân tích từ 有轨电车)
Nghĩa từ: Xe điện
Hán việt: dựu quỹ điện xa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
chéng
yǒuguǐdiànchē
有轨电车
shàngbān
上班。
I went to work by tram today.
Hôm nay tôi đi làm bằng xe điện có ray.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
yǒuguǐdiànchē
有轨电车
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便。
The tram in this city is very convenient.
Xe điện có ray trong thành phố này rất tiện lợi.
zhīdào
知道
zuìjìn
最近
de
yǒuguǐdiànchē
有轨电车
zhàn
zài
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the nearest tram stop is?
Bạn có biết trạm xe điện có ray gần nhất ở đâu không?
Bình luận