有轨电车
Hán Việt:HỮU QUỸ ĐIỆN XA•Bộ thủ:𠂇 Tay•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Sở hữu (有 - hữu: bàn tay 𠂇 nắm giữ) tuyến đường sắt cố định (轨 - quỹ: lối bánh xe 车 lăn theo quỹ đạo 九), cỗ xe (车 - xa) vận hành êm ái nhờ nguồn năng lượng điện (电) giữa lòng phố cổ chính là "tàu điện chạy ray" (有轨电车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

有轨电车
Tàu điện chạy ray
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu điện chạy ray
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
有轨电车沿着街道行驶。
Tàu điện chạy ray chạy dọc theo phố.
The tram runs along the street.
#2
我们坐有轨电车去市中心。
Chúng tôi đi tàu điện chạy ray đến trung tâm thành phố.
We took the tram to the city center.
#3
这条线路有很多有轨电车。
Tuyến này có nhiều tàu điện chạy ray.
There are many trams on this route.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


