小型货车
Hán Việt:TIỂU HÌNH HÓA XA•Bộ thủ:小 Tiểu•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Được đúc khuôn (型 - hình: nền đất 土 định hình theo khuôn phép 刑) với kích cỡ nhỏ gọn (小 - tiểu), chiếc xe (车 - xa) chuyên chở hàng hóa giá trị (货 - hóa: tiền của 贝 trao đổi biến hóa 化) linh hoạt trong phố thị là "xe tải nhỏ, xe van" (小型货车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

小型货车
Xe tải nhỏ, xe van
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xe tải nhỏ, xe van
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
公司用小型货车送货。
Công ty dùng xe tải nhỏ giao hàng.
The company uses a van to deliver goods.
#2
这辆小型货车停在门口。
Chiếc xe van này đỗ ở cửa.
This van is parked at the entrance.
#3
小型货车适合在城里行驶。
Xe tải nhỏ phù hợp chạy trong thành phố.
Small vans are suitable for driving in the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



