Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小型货车
xiǎoxíng huòchē
Xe tải nhỏ, xe van
Hán Việt:TIỂU HÌNH HÓA XA•Bộ thủ:小 Tiểu•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Được đúc khuôn (型 - hình: nền đất 土 định hình theo khuôn phép 刑) với kích cỡ nhỏ gọn (小 - tiểu), chiếc xe (车 - xa) chuyên chở hàng hóa giá trị (货 - hóa: tiền của 贝 trao đổi biến hóa 化) linh hoạt trong phố thị là "xe tải nhỏ, xe van" (小型货车).

Thành phần cấu tạo

小型货车
xiǎoxíng huòchē
Xe tải nhỏ, xe van
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hìnhxíng
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóahuà
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe tải nhỏ, xe van
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngsī公司yòng用xiǎoxíng小型huòchē货车sònghuò送货。
Công ty dùng xe tải nhỏ giao hàng.
The company uses a van to deliver goods.
#2
zhè这liàng辆xiǎoxíng小型huòchē货车tíng停zài在ménkǒu门口。
Chiếc xe van này đỗ ở cửa.
This van is parked at the entrance.
#3
xiǎoxíng小型huòchē货车shìhé适合zài在chéng城lǐ里xíngshǐ行驶。
Xe tải nhỏ phù hợp chạy trong thành phố.
Small vans are suitable for driving in the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây