Chi tiết từ vựng

小型货车 【xiǎoxíng huòchē】

heart
(Phân tích từ 小型货车)
Nghĩa từ: Xe tải có kích thước nhỏ
Hán việt: tiểu hình hoá xa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎoxínghuòchē
小型货车
zài
chéngshì
城市
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便。
Small trucks are very convenient in the city.
Xe tải nhỏ rất tiện lợi trong thành phố.
tāmen
他们
yòng
yīliàng
一辆
xiǎoxínghuòchē
小型货车
yùnsòng
运送
jiājù
家具。
They use a small truck to transport furniture.
Họ sử dụng một chiếc xe tải nhỏ để vận chuyển đồ nội thất.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
xiǎoxínghuòchē
小型货车
chūshòu
出售。
There is a variety of small trucks for sale on the market.
Thị trường có đa dạng xe tải nhỏ để bán.
Bình luận