Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人行横道
rénxínghéngdào
Vạch qua đường, lối sang đường
Hán việt: nhân hàng hoành đáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人行横道" (rénxínghéngdào) nghĩa là "Vạch qua đường, lối sang đường", ghép bởi: 人 (rén): người + 行 (xíng / háng): được + 横 (héng / hèng): ngang + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

人行横道
rénxínghéngdào
Vạch qua đường, lối sang đường
人
彳
亍
木
黄
辶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vạch qua đường, lối sang đường
Ví dụ (3)
xíngr én行人zài在rén人xíng行héng横dào道shang上guò过mǎ马lù路。
Người đi bộ qua đường ở vạch qua đường.
xué xiào学校mén门kǒu口yǒu有rén人xíng行héng横dào道。
Trước cổng trường có vạch qua đường.
sī jī司机zài在rén人xíng行héng横dào道qián前tíng停chē车。
Tài xế dừng xe trước lối sang đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây