人行横道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人行横道" (rénxínghéngdào) nghĩa là "Vạch qua đường, lối sang đường", ghép bởi: 人 (rén): người + 行 (xíng / háng): được + 横 (héng / hèng): ngang + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
人行横道
Vạch qua đường, lối sang đường
人
彳
亍
木
黄
辶
Hình ảnh:

Phân tích từ 人行横道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vạch qua đường, lối sang đường
Ví dụ (3)
行人在人行横道上过马路。
Người đi bộ qua đường ở vạch qua đường.
学校门口有人行横道。
Trước cổng trường có vạch qua đường.
司机在人行横道前停车。
Tài xế dừng xe trước lối sang đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây