Chi tiết từ vựng
交通堵塞 【jiāotōng dǔsè】


(Phân tích từ 交通堵塞)
Nghĩa từ: Tắc đường
Hán việt: giao thông đổ tái
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
迟到
是因为
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
要是
早晨
遇到
交通堵塞,
我会
迟到
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
那次
交通事故
造成
了
交通堵塞。
That traffic accident caused a traffic jam.
Vụ tai nạn giao thông đó đã gây ra ùn tắc.
我们
遇到
了
严重
的
交通堵塞。
We encountered serious traffic congestion.
Chúng tôi gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
恐怕
会
有
交通堵塞。
I'm afraid there will be traffic congestion.
Sợ rằng sẽ có tắc đường.
在
十字路口
遇到
了
交通堵塞。
Encountered a traffic jam at the crossroads.
Gặp phải tình trạng tắc đường ở ngã tư.
本来
今天
想
早点
回家,
偏偏
遇到
了
大
交通堵塞。
I wanted to go home early today, but I encountered a major traffic jam.
Hôm nay tôi muốn về nhà sớm, nhưng lại gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
我们
担心
会
迟到,
果然
在
路上
遇到
了
交通堵塞。
We were worried about being late, and sure enough, we encountered traffic congestion on the way.
Chúng tôi lo sẽ đến muộn, và quả nhiên đã gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông trên đường.
Bình luận