Chi tiết từ vựng
禁止掉头 【jìnzhǐ diàotóu】


(Phân tích từ 禁止掉头)
Nghĩa từ: Biển cấm vòng
Hán việt: câm chi trạo đầu
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
路上
有
标志
禁止
掉头。
There is a no U-turn sign on this road.
Có biển báo cấm quay đầu trên con đường này.
请
注意,
前面
禁止
掉头。
Please note, no U-turns ahead.
Xin chú ý, phía trước cấm quay đầu.
如果
您
错过
了
目的地,
请
继续
前行,
因为
这里
禁止
掉头。
If you pass your destination, continue forward because U-turns are prohibited here.
Nếu bạn vượt qua điểm đến, hãy tiếp tục đi thẳng, vì nơi này cấm quay đầu.
Bình luận