Chi tiết từ vựng
公共交通 【gōnggòng jiāotōng】


(Phân tích từ 公共交通)
Nghĩa từ: Phương tiện giao thông công cộng
Hán việt: công cung giao thông
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
这个
城市,
公共交通
非常
方便。
In this city, public transportation is very convenient.
Ở thành phố này, phương tiện giao thông công cộng rất tiện lợi.
我
每天
都
乘坐
公共交通
上班。
I take public transport to work every day.
Mỗi ngày tôi đều đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng.
许多
人
认为
公共交通
是
减少
城市
拥堵
和
污染
的
一个
好
方法。
Many people believe that public transportation is a good way to reduce urban congestion and pollution.
Nhiều người cho rằng giao thông công cộng là một cách tốt để giảm ùn tắc và ô nhiễm đô thị.
Bình luận