Chi tiết từ vựng
交通系统 【jiāotōng xìtǒng】


(Phân tích từ 交通系统)
Nghĩa từ: Hệ thống giao thông
Hán việt: giao thông hệ thống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
北京
的
交通系统
非常
发达。
Beijing's transportation system is very developed.
Hệ thống giao thông của Bắc Kinh rất phát triển.
他
对
这个
城市
的
交通系统
不太
了解。
He is not very familiar with the city's transportation system.
Anh ấy không hiểu rõ lắm về hệ thống giao thông của thành phố này.
我们
需要
改善
我们
的
交通系统
来
减少
交通堵塞。
We need to improve our transportation system to reduce traffic congestion.
Chúng tôi cần cải thiện hệ thống giao thông của mình để giảm tắc nghẽn giao thông.
Bình luận