Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交通系统
jiāotōng xìtǒng
Hệ thống giao thông
Hán việt: giao thông hệ thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交通系统" (jiāotōng xìtǒng) nghĩa là "Hệ thống giao thông", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.

Thành phần cấu tạo

交通系统
jiāotōng xìtǒng
Hệ thống giao thông
亠
父
辶
甬
丿
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống giao thông
Ví dụ (3)
chéng shì城市de的jiāo tōng交通xì tǒng系统hěn很fù zá复杂。
Hệ thống giao thông của thành phố rất phức tạp.
xīn新jì shù技术gǎi shàn改善le了jiāo tōng交通xì tǒng系统。
Công nghệ mới cải thiện hệ thống giao thông.
jiāo tōng交通xì tǒng系统xū yào需要dìng qī定期wéi hù维护。
Hệ thống giao thông cần được bảo trì định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây