Chi tiết từ vựng
道路施工 【dàolù shīgōng】


(Phân tích từ 道路施工)
Nghĩa từ: Công trình sửa đường
Hán việt: đáo lạc di công
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
因为
道路
施工,
我们
必须
绕道而行。
Due to road construction, we must take a detour.
Vì đang có công trường đường bộ, chúng tôi phải đi đường vòng.
道路
施工
令
交通拥堵。
Road construction causes traffic congestion.
Công trường đường bộ khiến giao thông bị ùn tắc.
道路
施工
计划
将
在
下个月
开始。
The road construction plan will start next month.
Kế hoạch công trường đường bộ sẽ bắt đầu vào tháng tới.
Bình luận