超速罚款
chāosù fákuǎn
Tiền phạt chạy quá tốc độ
Hán việt: siêu tốc phạt khoản
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền phạt chạy quá tốc độ
Ví dụ (3)
shōudàolezhāngchāo kuǎndān
Anh ấy nhận một phiếu phạt chạy quá tốc độ.
chāo kuǎnjīnéhěngāo
Số tiền phạt quá tốc độ rất cao.
wèi le miǎnchāo kuǎnkāidehěnmàn
Để tránh tiền phạt quá tốc độ, anh ấy lái rất chậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây