Chi tiết từ vựng

超速罚款 【chāosù fákuǎn】

heart
(Phân tích từ 超速罚款)
Nghĩa từ: Phạt tốc độ
Hán việt: siêu tốc phạt khoản
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rúguǒ
如果
kāichē
开车
chāosù
超速,
kěnéng
可能
huì
shōudào
收到
chāosù
超速
fákuǎn
罚款。
If you drive over the speed limit, you might receive a speeding fine.
Nếu bạn lái xe quá tốc độ, bạn có thể sẽ nhận được một tấm phạt vì đi quá nhanh.
shìtú
试图
tiǎozhàn
挑战
zhèzhāng
这张
chāosù
超速
fákuǎn
罚款。
He tried to contest the speeding ticket.
Anh ấy cố gắng tranh chấp tấm phạt vì lài xe quá tốc độ.
chāosù
超速
fákuǎn
罚款
de
jīné
金额
qǔjuéyú
取决于
chāosù
超速
de
chéngdù
程度。
The amount of a speeding fine depends on how much over the speed limit you were driving.
Số tiền phạt vì lái xe quá tốc độ phụ thuộc vào mức độ vượt quá tốc độ.
Bình luận