Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
农历新年
nónglì xīnnián
Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Hán Việt:NÔNG LỊCH TÂN NIÊN•Bộ thủ:农 Giản thể từ 農•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Dịp bước sang năm (年 - niên) mới (新 - tân) được tính theo bộ lịch (历 - lịch: bộ Lực 力) gắn liền với mùa màng của nghề nông (农 - nông) chính là ngày hội "Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán" (农历新年).

Thành phần cấu tạo

农历新年
nónglì xīnnián
Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農nóng
Hình người cày ruộng (phồn thể)
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (phía dưới)
Bộ Lực
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thânqīn
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cânjīn
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
Bộ Cân
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niênnián
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
nónglì农历xīnnián新年shì是jiārén家人tuánjù团聚de的rìzi日子。
Tết âm lịch là ngày gia đình sum họp.
Lunar New Year is a time for family reunions.
#2
nónglì农历xīnnián新年kuài快dào到le了,jiē街shàng上hěn很rènao热闹。
Tết âm lịch sắp đến, ngoài phố rất náo nhiệt.
Lunar New Year is coming soon, and the streets are very lively.
#3
tāmen他们měinián每年dōu都huíjiā回家guò过nónglì农历xīnnián新年。
Năm nào họ cũng về nhà ăn Tết âm lịch.
They go home every year to celebrate Lunar New Year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây