Liên hệ
农历新年
nónglì xīnnián
Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Hán việt: nông lịch tân niên
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Ví dụ (3)
nóng xīnniánshìjiāréntuánderìzi
Tết âm lịch là ngày gia đình sum họp.
nóng xīnniánkuàidàolejiēshanghěnrènào
Tết âm lịch sắp đến, ngoài phố rất náo nhiệt.
menměi niándōuhuíjiāguònóng xīnnián
Năm nào họ cũng về nhà ăn Tết âm lịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI