Chi tiết từ vựng
农历新年 【nónglì xīnnián】


(Phân tích từ 农历新年)
Nghĩa từ: Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Hán việt: nông lịch tân niên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
农历
新年
是
中国
最
重要
的
传统节日
之一。
The Lunar New Year is one of the most important traditional festivals in China.
Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
很多
华人
在
农历
新年
会
回家
过年。
Many Chinese people go home for the Lunar New Year celebration.
Nhiều người Hoa sẽ về nhà ăn Tết vào dịp Tết Nguyên Đán.
农历
新年
的
时候,
人们
喜欢
放鞭炮
来
庆祝。
During the Lunar New Year, people like to set off fireworks to celebrate.
Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích đốt pháo để ăn mừng.
Bình luận