Phân tích từ 春节宴会
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho tiệc rượu, yến tiệc hoặc những lời nói, cuộc trò chuyện.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 席 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一席酒
một bàn tiệc rượu
一席话
những lời nói / những lời tâm sự
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mâm cỗ Tết
Ví dụ (3)
春节宴会上有很多传统菜。
Trên mâm cỗ Tết có nhiều món truyền thống.
一家人围着春节宴会聊天。
Cả nhà quây quần bên mâm cỗ Tết trò chuyện.
她为春节宴会准备了很多菜。
Cô ấy chuẩn bị nhiều món cho mâm cỗ Tết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây