Chi tiết từ vựng

春节宴会 【chūnjié yànhuì】

heart
(Phân tích từ 春节宴会)
Nghĩa từ: Mâm cỗ Tết
Hán việt: xuân tiết yến cối
Lượng từ: 个, 席
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
zhǔnbèi
准备
zài
chūnjié
春节
yànhuì
宴会
shàng
biǎoyǎn
表演
wǔdǎo
舞蹈。
We are preparing to perform a dance at the Spring Festival banquet.
Chúng tôi chuẩn bị biểu diễn múa tại bữa tiệc Tết.
chūnjié
春节
yànhuì
宴会
de
càidān
菜单
hěn
fēngfù
丰富。
The Spring Festival banquet menu is very rich.
Thực đơn bữa tiệc Tết rất phong phú.
huì
cānjiā
参加
jīnnián
今年
de
chūnjié
春节
yànhuì
宴会
ma
吗?
Will you attend this year's Spring Festival banquet?
Bạn có tham gia bữa tiệc Tết năm nay không?
Bình luận