Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
书法作品
shūfǎ zuòpǐn
Thư pháp
Hán việt: thư pháp tá phẩm
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "书法作品" (shūfǎ zuòpǐn) nghĩa là "Thư pháp", ghép bởi: 书 (shū): sách + 法 (fǎ): luật + 作 (zuò): làm + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

书法作品
shūfǎ zuòpǐn
Thư pháp
书
聿
氵
去
亻
乍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư pháp
Ví dụ (3)
qiáng墙shang上guà挂zhe着yì一fú幅shū fǎ书法zuò pǐn作品。
Trên tường treo một bức thư pháp.
zhè这fú幅shū fǎ书法zuò pǐn作品xiě写de得hěn很yǒu有lì力。
Bức thư pháp này viết rất có lực.
tā他shōu cáng收藏le了hěn很duō多shū fǎ书法zuò pǐn作品。
Anh ấy sưu tầm nhiều tác phẩm thư pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây