Chi tiết từ vựng

书法作品 【shūfǎ zuòpǐn】

heart
(Phân tích từ 书法作品)
Nghĩa từ: Thư pháp
Hán việt: thư pháp tá phẩm
Lượng từ: 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
shūfǎzuòpǐn
书法作品
fēicháng
非常
jīngměi
精美,
xiǎnshì
显示
le
gāochāo
高超
de
yìshù
艺术
shuǐpíng
水平。
These calligraphic works are very exquisite, demonstrating a high level of artistic skill.
Những tác phẩm thư pháp này cực kỳ tinh xảo, thể hiện trình độ nghệ thuật cao.
shūfǎzuòpǐn
书法作品
zài
zhōngguó
中国
wénhuà
文化
zhōng
zhànyǒu
占有
zhòngyào
重要
wèizhì
位置。
Calligraphic works occupy an important place in Chinese culture.
Tác phẩm thư pháp chiếm lĩnh vị trí quan trọng trong văn hóa Trung Quốc.
xiǎng
gòumǎi
购买
yīxiē
一些
shūfǎzuòpǐn
书法作品
zuòwéi
作为
zhuāngshì
装饰。
I want to purchase some calligraphic works for decoration.
Tôi muốn mua một số tác phẩm thư pháp để trang trí.
Bình luận