Chi tiết từ vựng
穿着漂亮 【chuānzhuó piàoliang】


(Phân tích từ 穿着漂亮)
Nghĩa từ: Diện quần áo đẹp
Hán việt: xuyên hồ phiêu lương
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
今天
穿着
很漂亮。
She is dressed beautifully today.
Cô ấy mặc đẹp lắm hôm nay.
看
那个
穿着
漂亮
的
女孩。
Look at the beautifully dressed girl.
Nhìn cô gái mặc đẹp kìa.
我
妈妈
总是
穿着
漂亮。
My mother is always dressed nicely.
Mẹ tôi luôn mặc đẹp.
Bình luận