家庭团聚
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "家庭团聚" (jiātíng tuánjù) nghĩa là "Sum họp gia đình", ghép bởi: 家 (jiā / jie): nhà + 庭 (tíng): Sân + 团 (tuán): đoàn + 聚 (jù): Tụ họp.
Thành phần cấu tạo
家庭团聚
Sum họp gia đình
宀
豕
广
廷
囗
才
Hình ảnh:

Phân tích từ 家庭团聚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sum họp gia đình
Ví dụ (3)
春节是家庭团聚的重要时刻。
Tết là thời điểm quan trọng để gia đình sum họp.
他坐火车回家参加家庭团聚。
Anh ấy đi tàu về nhà để sum họp gia đình.
家庭团聚让老人很开心。
Sự sum họp gia đình khiến người già rất vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây