Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家庭团聚
jiātíng tuánjù
Sum họp gia đình
Hán việt: cô thính đoàn tụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "家庭团聚" (jiātíng tuánjù) nghĩa là "Sum họp gia đình", ghép bởi: 家 (jiā / jie): nhà + 庭 (tíng): Sân + 团 (tuán): đoàn + 聚 (jù): Tụ họp.

Thành phần cấu tạo

家庭团聚
jiātíng tuánjù
Sum họp gia đình
宀
豕
广
廷
囗
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sum họp gia đình
Ví dụ (3)
chūn春jié节shì是jiā tíng家庭tuán团jù聚de的zhòng yào重要shí kè时刻。
Tết là thời điểm quan trọng để gia đình sum họp.
tā他zuò坐huǒ火chē车huí回jiā家cān jiā参加jiā tíng家庭tuán团jù聚。
Anh ấy đi tàu về nhà để sum họp gia đình.
jiā tíng家庭tuán团jù聚ràng让lǎo老rén人hěn很kāi xīn开心。
Sự sum họp gia đình khiến người già rất vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây