春节庆典
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "春节庆典" (chūnjié qìngdiǎn) nghĩa là "Lễ hội mùa xuân", ghép bởi: 春 (chūn): mùa xuân + 节 (jié): tiết + 庆 (qìng): chúc mừng + 典 (diǎn): Điển tích.
Thành phần cấu tạo
春节庆典
Lễ hội mùa xuân
三
人
日
艹
卩
广
Hình ảnh:

Phân tích từ 春节庆典
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội mùa xuân
Ví dụ (3)
广场上举行春节庆典。
Trên quảng trường tổ chức lễ hội mùa xuân.
春节庆典吸引了很多游客。
Lễ hội mùa xuân thu hút nhiều du khách.
孩子们参加了学校的春节庆典。
Bọn trẻ tham gia lễ hội mùa xuân của trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây