Chi tiết từ vựng
春节庆典 【chūnjié qìngdiǎn】


(Phân tích từ 春节庆典)
Nghĩa từ: Lễ hội mùa xuân
Hán việt: xuân tiết khanh điển
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
春节
庆典
期间,
家家户户
都
会
贴
上
春联,
挂
上
红灯笼。
During the Spring Festival celebrations, every household will paste couplets and hang red lanterns.
Trong dịp lễ hội Tết Nguyên Đán, mọi nhà đều dán câu đối và treo đèn lồng đỏ.
春节
庆典
是
中国
最
重要
的
传统节日
之一。
The Spring Festival celebration is one of the most important traditional festivals in China.
Lễ hội Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
在
春节
庆典
上,
人们
喜欢
放
烟花
和
爆竹,
以
驱除
邪恶。
During the Spring Festival celebrations, people like to set off fireworks and firecrackers to drive away evil spirits.
Trong lễ hội Tết Nguyên Đán, mọi người thích thả pháo hoa và pháo nổ để trừ tà.
Bình luận