Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
春节庆典
chūnjié qìngdiǎn
Lễ hội mùa xuân
Hán việt: xuân tiết khanh điển
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "春节庆典" (chūnjié qìngdiǎn) nghĩa là "Lễ hội mùa xuân", ghép bởi: 春 (chūn): mùa xuân + 节 (jié): tiết + 庆 (qìng): chúc mừng + 典 (diǎn): Điển tích.

Thành phần cấu tạo

春节庆典
chūnjié qìngdiǎn
Lễ hội mùa xuân
三
人
日
艹
卩
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội mùa xuân
Ví dụ (3)
guǎng chǎng广场shang上jǔ xíng举行chūn春jié节qìng庆diǎn典。
Trên quảng trường tổ chức lễ hội mùa xuân.
chūn春jié节qìng庆diǎn典xī yǐn吸引le了hěn很duō多yóu游kè客。
Lễ hội mùa xuân thu hút nhiều du khách.
hái zi孩子men们cān jiā参加le了xué xiào学校de的chūn春jié节qìng庆diǎn典。
Bọn trẻ tham gia lễ hội mùa xuân của trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây