春季花市
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "春季花市" (chūnjì huāshì) nghĩa là "Chợ hoa xuân", ghép bởi: 春 (chūn): mùa xuân + 季 (jì): Mùa + 花 (huā): hoa + 市 (shì): Thành phố.
Thành phần cấu tạo
春季花市
Chợ hoa xuân
三
人
日
禾
子
艹
Hình ảnh:

Phân tích từ 春季花市
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chợ hoa xuân
Ví dụ (3)
春季花市里有很多桃花。
Trong chợ hoa xuân có rất nhiều hoa đào.
我们周末去逛春季花市。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo chợ hoa xuân.
春季花市非常热闹。
Chợ hoa xuân rất náo nhiệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây