Chi tiết từ vựng

春季花市 【chūnjì huāshì】

heart
(Phân tích từ 春季花市)
Nghĩa từ: Chợ hoa xuân
Hán việt: xuân quý hoa thị
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chūnjì
春季
huāshì
花市
xīyǐn
吸引
le
chéngqiānshàngwàn
成千上万
de
yóukè
游客。
The spring flower market attracts thousands of tourists.
Hội chợ hoa mùa xuân thu hút hàng nghìn khách du lịch.
měinián
每年
de
chūnjì
春季
huāshì
花市
dōu
huì
zhǎnchū
展出
gèzhǒng
各种
hǎnjiàn
罕见
de
huāhuì
花卉。
The annual spring flower market displays a variety of rare flowers.
Hội chợ hoa mùa xuân hàng năm trưng bày đủ loại hoa hiếm có.
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
chūnjì
春季
huāshì
花市
ba
吧,
nàlǐ
那里
de
huā
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
Let's go to the spring flower market together, the flowers there are very beautiful.
Chúng ta cùng nhau đi đến hội chợ hoa mùa xuân nhé, hoa ở đó rất đẹp.
Bình luận