Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
春季花市
chūnjì huāshì
Chợ hoa xuân
Hán việt: xuân quý hoa thị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "春季花市" (chūnjì huāshì) nghĩa là "Chợ hoa xuân", ghép bởi: 春 (chūn): mùa xuân + 季 (jì): Mùa + 花 (huā): hoa + 市 (shì): Thành phố.

Thành phần cấu tạo

春季花市
chūnjì huāshì
Chợ hoa xuân
三
人
日
禾
子
艹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chợ hoa xuân
Ví dụ (3)
chūn春jì季huā花shì市li里yǒu有hěn很duō多táo桃huā花。
Trong chợ hoa xuân có rất nhiều hoa đào.
wǒ men我们zhōu mò周末qù去guàng逛chūn春jì季huā花shì市。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo chợ hoa xuân.
chūn春jì季huā花shì市fēi cháng非常rèn ào热闹。
Chợ hoa xuân rất náo nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây