Chi tiết từ vựng

观看烟花 【guānkàn yānhuā】

heart
(Phân tích từ 观看烟花)
Nghĩa từ: Xem pháo hoa
Hán việt: quan khan nhân hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīnnián
今年
de
guóqìngjié
国庆节,
wǒmen
我们
guānkàn
观看
yānhuā
烟花,
hǎoma
好吗?
This National Day, shall we go watch the fireworks?
Năm nay vào ngày Quốc khánh, chúng ta đi xem pháo hoa, được không?
zuì
xǐhuān
喜欢
jiārén
家人
yīqǐ
一起
guānkàn
观看
yānhuā
烟花。
I love watching fireworks with my family the most.
Tôi thích nhất là xem pháo hoa cùng gia đình.
měinián
每年
de
xīnnián
新年
夜,
chéngshì
城市
de
tiānkōng
天空
dōu
huì
bèi
guānkàn
观看
yānhuā
烟花
zhuāngshì
装饰
fēicháng
非常
měilì
美丽。
Every New Year's Eve, the city sky is beautifully adorned with fireworks.
Mỗi đêm Giao thừa, bầu trời thành phố được trang trí rất đẹp bằng pháo hoa.
Bình luận