国际学校
Hán Việt:QUỐC TẾ HỌC HIỆU•Bộ thủ:囗 Vi•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Nơi giao thoa biên giới (际 - tế: gò đất 阝 và bàn thờ 示) giữa nhiều quốc gia (国 - quốc: bờ cõi 囗 giữ ngọc quý 玉), giúp trẻ nhỏ (子) dưới mái nhà (冖) rèn luyện học tập (学 - học) trong ngôi trường (校 - hiệu: hàng cây gỗ 木 giao nhau 交) đa văn hóa chính là "trường quốc tế" (国际学校).
Thành phần cấu tạo
国际学校
Trường quốc tế
国
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)

玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

际
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)

示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)

学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)

子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

校
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

国际学校
Trường quốc tế
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường quốc tế
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她的孩子在国际学校上学。
Con của cô ấy học ở trường quốc tế.
Her child attends an international school.
#2
这所国际学校有很多外籍老师。
Trường quốc tế này có nhiều giáo viên nước ngoài.
This international school has many foreign teachers.
#3
国际学校的学费比较高。
Học phí của trường quốc tế khá cao.
Tuition at international schools is relatively high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây