Chi tiết từ vựng
国际学校 【guójì xuéxiào】


(Phân tích từ 国际学校)
Nghĩa từ: Trường quốc tế
Hán việt: quốc tế học giáo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
一所
国际
学校
工作。
I work at an international school.
Tôi làm việc ở một trường học quốc tế.
这家
国际
学校
招收
来自
世界各地
的
学生。
This international school admits students from all over the world.
Trường học quốc tế này nhận học sinh từ khắp nơi trên thế giới.
国际
学校
的
教育
水平
通常
很
高。
The educational level of international schools is usually very high.
Mức độ giáo dục của các trường học quốc tế thường rất cao.
Bình luận