Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 私立学校
HSK1
私立学校
sīlì xuéxiào
Trường tư
Hán việt:
tư lập học giáo
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 私立学校
学
【xué】
học, học tập
校
【xiào / jiào】
trường học; hiệu đính, đối chiếu
私
【sī】
Riêng tư
立
【lì】
Đứng, thành lập
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 私立学校
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Trường tư
Ví dụ (3)
tā
他
zài
在
yì
一
suǒ
所
sī
私
lì
立
xué
xiào
学
校
dú
读
shū
书
。
Anh ấy học ở một
trường tư
.
sī
私
lì
立
xué
xiào
学
校
de
的
xué
学
fèi
费
bǐ
jiào
比
较
gāo
高
。
Học phí
trường tư
khá cao.
zhè
这
suǒ
所
sī
私
lì
立
xué
xiào
学
校
yǒu
有
hěn
很
duō
多
shè
社
tuán
团
。
Trường tư
này có nhiều câu lạc bộ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây