私立学校
Hán Việt:TƯ LẬP HỌC HIỆU•Bộ thủ:禾 Hòa•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Do cá nhân hoặc tổ chức riêng tư (私 - tư: gom lúa 禾 về phần riêng 厶) đứng ra gây dựng thành lập (立 - lập) để con trẻ (子) học tập (学 - học) dưới mái trường (校 - hiệu: bóng cây gỗ 木 giao hòa 交), đó là mô hình "trường tư" (私立学校).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

私立学校
Trường tư
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường tư
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他在一所私立学校读书。
Anh ấy học ở một trường tư.
He studies at a private school.
#2
私立学校的学费比较高。
Học phí trường tư khá cao.
Tuition at private schools is relatively high.
#3
这所私立学校有很多社团。
Trường tư này có nhiều câu lạc bộ.
This private school has many clubs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



