Chi tiết từ vựng
私立学校 【sīlì xuéxiào】


(Phân tích từ 私立学校)
Nghĩa từ: Trường tư
Hán việt: tư lập học giáo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
彼
は
私立学校
に
通
っ
て
い
る。
He is attending a private school.
Anh ấy đang học tại một trường tư thục.
私立学校
の
学
費
は
と
て
も
高
い。
The tuition fee of private schools is very high.
Học phí của trường tư thục rất cao.
多
く
の
親
が
そ
の
質
の
高
い
教育
の
た
め
に
私立学校
を
選
び
ま
す。
Many parents choose private schools for their quality education.
Nhiều phụ huynh chọn trường tư thục bởi chất lượng giáo dục cao.
Bình luận