Chi tiết từ vựng

公立学校 【gōnglì xuéxiào】

heart
(Phân tích từ 公立学校)
Nghĩa từ: Trường công
Hán việt: công lập học giáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōnglìxuéxiào
公立学校
tōng
す。
I am attending a public school.
Tôi đang học tại một trường học công lập.
dìyù
地域
gōnglìxuéxiào
公立学校
xiào
す。
There are three public schools in this area.
Có 3 trường học công lập ở khu vực này.
gōnglìxuéxiào
公立学校
sīlìxuéxiào
私立学校
liáng
か?
Which do you think is better, public or private schools?
Bạn nghĩ trường công lập hay trường tư thục tốt hơn?
Bình luận