公立学校
Hán Việt:CÔNG LẬP HỌC HIỆU•Bộ thủ:八 Bát•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Nguồn lực chung được chia đều (八) minh bạch không vụ lợi riêng (厶) của nhà nước (公 - công) đứng ra thành lập (立 - lập) nên nơi học tập (学 - học: trẻ nhỏ 子 dưới mái trường 冖) và rèn luyện dưới mái trường (校 - hiệu: bộ Mộc 木 và chữ Giao 交), đó chính là "trường công" (公立学校).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

公立学校
Trường công
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường công
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她的孩子在公立学校上学。
Con của cô ấy học ở trường công.
Her child attends a public school.
#2
这附近有一所公立学校。
Gần đây có một trường công.
There is a public school nearby.
#3
公立学校的课程很规范。
Chương trình học của trường công rất quy củ.
The curriculum at public schools is well-structured.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



