Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公立学校
gōnglì xuéxiào
Trường công
Hán Việt:CÔNG LẬP HỌC HIỆU•Bộ thủ:八 Bát•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Nguồn lực chung được chia đều (八) minh bạch không vụ lợi riêng (厶) của nhà nước (公 - công) đứng ra thành lập (立 - lập) nên nơi học tập (学 - học: trẻ nhỏ 子 dưới mái trường 冖) và rèn luyện dưới mái trường (校 - hiệu: bộ Mộc 木 và chữ Giao 交), đó chính là "trường công" (公立学校).

Thành phần cấu tạo

公立学校
gōnglì xuéxiào
Trường công
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bátbā
Chia ra (phía trên)
Bộ Bát
厶
Bộ Tưsī
Riêng (phía dưới)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lậplì
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịchmì
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử
校
xiào / jiào • hiệu
trường học
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
交
Giaojiāo
Giao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường công
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她de的háizi孩子zài在gōnglì公立xuéxiào学校shàngxué上学。
Con của cô ấy học ở trường công.
Her child attends a public school.
#2
zhè这fùjìn附近yǒu有yì一suǒ所gōnglì公立xuéxiào学校。
Gần đây có một trường công.
There is a public school nearby.
#3
gōnglì公立xuéxiào学校de的kèchéng课程hěn很guīfàn规范。
Chương trình học của trường công rất quy củ.
The curriculum at public schools is well-structured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây