Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凌空射门
língkōng shèmén
Cú vô-lê
Hán việt: lăng không dạ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "凌空射门" (língkōng shèmén) nghĩa là "Cú vô-lê", ghép bởi: 凌 (líng): vượt qua + 空 (kōng / kòng): trống + 射 (shè): Bắn + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

凌空射门
língkōng shèmén
Cú vô-lê
冫
夌
穴
工
身
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cú vô-lê
Ví dụ (3)
tā他de的líng凌kōng空shè射mén门fēi cháng非常jīng cǎi精彩。
Cú vô-lê của anh ấy rất đẹp mắt.
qián前fēng锋yòng用líng凌kōng空shè射mén门dǎ打jìn进yì一qiú球。
Tiền đạo ghi bàn bằng một cú vô-lê.
líng凌kōng空shè射mén门xū yào需要hěn很hǎo好de的jì shù技术。
Cú vô-lê cần kỹ thuật rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây