líng
vượt qua, xâm lấn
Hán việt: lăng
丶一一丨一ノ丶ノフ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vượt qua, xâm lấn
Ví dụ (5)
méiyǒurèn rén língjià zhīshàng
Không có bất kỳ ai có thể vượt lên trên (lấn lướt) pháp luật.
menjiān juéfǎn duìrèn xíng shìdelíng
Chúng tôi kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức chèn ép (bắt nạt, xâm lấn) nào.
shuō huàzǒng shìshènglíngrénràngrénhěnshū fu
Anh ta nói chuyện luôn kiêu ngạo lấn át người khác, khiến người ta rất khó chịu.
zhèwèinián qīngdeyùn dòngyuányǒuzhezhuàngzhìlíngyúndebào
Vận động viên trẻ này có hoài bão với chí khí vượt tận mây xanh.
qiáolíngkōngérhéngkuàliǎngàn
Cây cầu lớn vươn cao vượt lên không trung, bắc ngang qua hai bờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây