Chi tiết từ vựng

主场比赛 【zhǔchǎng bǐsài】

heart
(Phân tích từ 主场比赛)
Nghĩa từ: Trận chơi trên sân nhà
Hán việt: chúa tràng bì trại
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
duì
de
zhǔchǎng
主场
bǐsài
比赛
zǒngshì
总是
xīyǐn
吸引
hěnduō
很多
guānzhòng
观众。
Our team's home games always attract a lot of spectators.
Các trận đấu sân nhà của đội chúng tôi luôn thu hút nhiều khán giả.
zhǔchǎng
主场
bǐsài
比赛
gěi
le
wǒmen
我们
gèngdà
更大
de
yōushì
优势。
Home games give us a greater advantage.
Các trận đấu trên sân nhà mang lại cho chúng tôi lợi thế lớn hơn.
tāmen
他们
zài
zuìhòu
最后
yīchǎng
一场
zhǔchǎng
主场
bǐsài
比赛
zhōng
yíngde
赢得
le
shènglì
胜利。
They won in their last home game.
Họ đã giành chiến thắng trong trận đấu sân nhà cuối cùng của mình.
Bình luận