主场优势
zhǔchǎng yōushì
Lợi thế sân nhà
Hán việt: chúa tràng ưu thế
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lợi thế sân nhà
Ví dụ (3)
zhǔduì yòngzhǔchǎngyōu shìyíngle sài
Đội chủ nhà tận dụng lợi thế sân nhà để thắng trận.
qiú dezhī chíxíng chénglezhǔchǎngyōu shì
Sự ủng hộ của người hâm mộ tạo nên lợi thế sân nhà.
menzàijué sàizhōngméiyǒuzhǔchǎngyōu shì
Họ không có lợi thế sân nhà trong trận chung kết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây